XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野猫 đọc là yě māo, nghĩa là mèo hoang; mèo đi lạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

野猫

[yě māo] [野 猫]

mèo hoang; mèo đi lạc

那只野猫消失了好几天,完全没有留下任何踪迹。

nà zhī yě māo xiāo shī le hǎo jǐ tiān, wán quán méi yǒu liú xià rèn hé zōng jì.

Con mèo hoang biến mất mấy ngày, hoàn toàn không để lại bất kỳ dấu vết nào.

Hỏi đáp về từ 野猫

野猫 nghĩa là gì?

野猫 (yě māo) nghĩa là mèo hoang; mèo đi lạc.

Cách viết 野猫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.