量角器 đọc là liáng jiǎo qì, nghĩa là thước đo góc; dụng cụ đo góc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 量角器
量角器 nghĩa là gì?
量角器 (liáng jiǎo qì) nghĩa là thước đo góc; dụng cụ đo góc.
Cách viết 量角器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 量, 角, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.