金城镇
[jīn chéng zhèn] [金 城 镇]
Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
金城镇 đọc là jīn chéng zhèn, nghĩa là Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn chéng zhèn] [金 城 镇]
Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
金城镇 (jīn chéng zhèn) nghĩa là Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan.
Viết lần lượt từng chữ 金, 城, 镇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.