XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锣鼓点 đọc là luó gǔ diǎn, nghĩa là mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 锣鼓点

锣鼓点 nghĩa là gì?

锣鼓点 (luó gǔ diǎn) nghĩa là mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ.

Cách viết 锣鼓点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锣, 鼓, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.