XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长效 đọc là cháng xiào, nghĩa là có hiệu quả trong thời gian dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

长效【長效】

[cháng xiào] [长 效]

có hiệu quả trong thời gian dài

能在较长时间内发挥效力

建立长效机制有助于从根本上解决环境污染问题。

jiàn lì cháng xiào jī zhì yǒu zhù yú cóng gēn běn shàng jiě jué huán jìng wū rǎn wèn tí.

Thiết lập cơ chế dài hạn giúp giải quyết tận gốc vấn đề ô nhiễm môi trường.

老师,我觉得单纯依靠经济处罚难以形成长效机制。

lǎo shī, wǒ jué de dān chún yī kào jīng jì chǔ fá nán yǐ xíng chéng cháng xiào jī zhì.

Thưa thầy, em nghĩ chỉ dựa vào phạt kinh tế khó hình thành cơ chế lâu dài.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

双方同意建立长效的沟通机制。

shuāng fāng tóng yì jiàn lì cháng xiào de gōu tōng jī zhì.

Hai bên đồng ý xây dựng cơ chế giao tiếp lâu dài.

好啊,建立长效对接渠道,确实有助于减少摩擦,提升通关效率。

hǎo a, jiàn lì cháng xiào duì jiē qú dào, què shí yǒu zhù yú jiǎn shǎo mó cā, tí shēng tōng guān xiào lǜ.

Tốt thôi, thiết lập kênh đối chiếu lâu dài quả thực giúp giảm thiểu ma sát, nâng cao hiệu suất thông quan.

Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương

Hỏi đáp về từ 长效

长效 nghĩa là gì?

长效 (cháng xiào) nghĩa là có hiệu quả trong thời gian dài. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 长效 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 效 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长效?

Thường gặp: 词长效应 (cí cháng xiào yìng) – hiệu ứng độ dài từ.