XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门诊室 đọc là mén zhěn shì, nghĩa là phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 门诊室

门诊室 nghĩa là gì?

门诊室 (mén zhěn shì) nghĩa là phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn).

Cách viết 门诊室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 诊, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.