门诊室
[mén zhěn shì] [门 诊 室]
phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn)
门诊室 đọc là mén zhěn shì, nghĩa là phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mén zhěn shì] [门 诊 室]
phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn)
门诊室 (mén zhěn shì) nghĩa là phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn).
Viết lần lượt từng chữ 门, 诊, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.