间隔号
[jiàn gé hào] [间 隔 号]
dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)
间隔号 đọc là jiàn gé hào, nghĩa là dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn gé hào] [间 隔 号]
dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)
间隔号 (jiàn gé hào) nghĩa là dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài).
Viết lần lượt từng chữ 间, 隔, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.