XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阵地 đọc là zhèn dì, nghĩa là (quân sự) vị trí; mặt trận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

阵地【陣地】

[zhèn dì] [阵 地]

(quân sự) vị trí; mặt trận

作战时占据的据点,或指开展活动的主要领域

战士们拼尽全力守住了前方的阵地。

zhàn shì men pīn jìn quán lì shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.

Các chiến sĩ đã dốc hết sức mình giữ vững trận địa phía trước.

主流媒体岂可放弃核查职责?我们绝不能失去事实阵地。

zhǔ liú méi tǐ qǐ kě fàng qì hé chá zhí zé? wǒ men jué bù néng shī qù shì shí zhèn dì.

Truyền thông chủ lưu làm sao có thể từ bỏ trách nhiệm xác minh? Chúng ta tuyệt đối không thể đánh mất trận địa sự thật.

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

士兵们顽强守住了前方的阵地。

shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.

Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.

战士们呐喊着冲向敌人的阵地。

zhàn shì men nà hǎn zhe chōng xiàng dí rén de zhèn dì.

Các chiến sĩ hò hét xông về phía trận địa của quân địch.

Hỏi đáp về từ 阵地

阵地 nghĩa là gì?

阵地 (zhèn dì) nghĩa là (quân sự) vị trí; mặt trận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 阵地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阵, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阵地?

Thường gặp: 转移阵地 (zhuǎn yí zhèn dì) – di chuyển căn cứ (hoạt động).