XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阿米巴 đọc là ā mǐ bā, nghĩa là trùng amip (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 阿米巴

阿米巴 nghĩa là gì?

阿米巴 (ā mǐ bā) nghĩa là trùng amip (từ mượn).

Cách viết 阿米巴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阿, 米, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阿米巴?

Thường gặp: 阿米巴病 (ā mǐ bā bìng) – bệnh amip; 阿米巴原虫 (ā mǐ bā yuán chóng) – trùng amip; 阿米巴痢疾 (ā mǐ bā lì ji) – lỵ amip.