附着物
[fù zhuó wù] [附 着 物]
vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm
附着物 đọc là fù zhuó wù, nghĩa là vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù zhuó wù] [附 着 物]
vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm
附着物 (fù zhuó wù) nghĩa là vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm.
Viết lần lượt từng chữ 附, 着, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.