陪葬品
[péi zàng pǐn] [陪 葬 品]
đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)
陪葬品 đọc là péi zàng pǐn, nghĩa là đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péi zàng pǐn] [陪 葬 品]
đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)
陪葬品 (péi zàng pǐn) nghĩa là đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết).
Viết lần lượt từng chữ 陪, 葬, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.