隶书
[lì shū] [隶 书]
chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
隶书 đọc là lì shū, nghĩa là chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì shū] [隶 书]
chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
隶书 (lì shū) nghĩa là chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 隶, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.