XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难于接近 đọc là nán yú jiē jìn, nghĩa là (về người) khó tiếp cận; khó gần gũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 难于接近

难于接近 nghĩa là gì?

难于接近 (nán yú jiē jìn) nghĩa là (về người) khó tiếp cận; khó gần gũi.

Cách viết 难于接近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 于, 接, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.