零号病人
[líng hào bìng rén] [零 号 病 NHÂN]
(dịch tễ học) bệnh nhân số không
零号病人 đọc là líng hào bìng rén, nghĩa là (dịch tễ học) bệnh nhân số không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng hào bìng rén] [零 号 病 NHÂN]
(dịch tễ học) bệnh nhân số không
零号病人 (líng hào bìng rén) nghĩa là (dịch tễ học) bệnh nhân số không.
Viết lần lượt từng chữ 零, 号, 病, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.