XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零容忍 đọc là líng róng rěn, nghĩa là không khoan nhượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

零容忍

[líng róng rěn] [零 容 忍]

không khoan nhượng

是的,学术界对此零容忍。你不但要标明作者,还要写清年份和页码。

shì de, xué shù jiè duì cǐ líng róng rěn. nǐ bú dàn yào biāo míng zuò zhě, hái yào xiě qīng nián fèn hé yè mǎ.

Đúng vậy, giới học thuật không khoan nhượng với điều này. Em không những phải ghi rõ tác giả, mà còn phải viết rõ năm và số trang.

Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật

国际奥委会对使用兴奋剂的行为采取零容忍态度。

guó jì ào wěi huì duì shǐ yòng xīng fèn jì de xíng wéi cǎi qǔ líng róng rěn tài dù.

Ủy ban Olympic Quốc tế áp dụng thái độ không khoan nhượng đối với hành vi sử dụng chất kích thích.

Hỏi đáp về từ 零容忍

零容忍 nghĩa là gì?

零容忍 (líng róng rěn) nghĩa là không khoan nhượng.

Cách viết 零容忍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 容, 忍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.