雷电
[léi diàn] [雷 电]
sấm sét
雷电 đọc là léi diàn, nghĩa là sấm sét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
雷电 (léi diàn) nghĩa là sấm sét.
Viết lần lượt từng chữ 雷, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 雷电计 (léi diàn jì) – lôi kế.