XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非议 đọc là fēi yì, nghĩa là chỉ trích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

非议

[fēi yì] [非 议]

chỉ trích

与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。

yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.

Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

他的私生活十分放浪,常引来非议。

tā de sī shēng huó shí fēn fàng làng, cháng yǐn lái fēi yì.

Đời tư của anh ta rất phóng túng, thường gây ra nhiều lời đàm tiếu.

我们不必过多理会外界的非议,按原计划推进即可。

wǒ men bú bì guò duō lǐ huì wài jiè de fēi yì, àn yuán jì huà tuī jìn jí kě.

Chúng ta không cần bận tâm quá nhiều đến lời gièm pha bên ngoài, cứ xúc tiến theo kế hoạch cũ là được.

Hỏi đáp về từ 非议

非议 nghĩa là gì?

非议 (fēi yì) nghĩa là chỉ trích.

Cách viết 非议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 非议?

Thường gặp: 无可非议 (wú kě fēi yì) – không chê trách được (thành ngữ).