非难
[fēi nàn] [非 难]
chỉ trích; đổ lỗi
掌握一门外语并非难事,关键在于持之以恒。
zhǎng wò yì mén wài yǔ bìng fēi nán shì, guān jiàn zài yú chí zhī yǐ héng.Nắm vững một ngoại ngữ thực sự không khó, điều then chốt nằm ở sự kiên trì bền bỉ.
非难 đọc là fēi nàn, nghĩa là chỉ trích; đổ lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi nàn] [非 难]
chỉ trích; đổ lỗi
掌握一门外语并非难事,关键在于持之以恒。
zhǎng wò yì mén wài yǔ bìng fēi nán shì, guān jiàn zài yú chí zhī yǐ héng.Nắm vững một ngoại ngữ thực sự không khó, điều then chốt nằm ở sự kiên trì bền bỉ.
非难 (fēi nàn) nghĩa là chỉ trích; đổ lỗi.
Viết lần lượt từng chữ 非, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.