面恶心善
[miàn è xīn shàn] [面 恶 心 善]
mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
面恶心善 đọc là miàn è xīn shàn, nghĩa là mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miàn è xīn shàn] [面 恶 心 善]
mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
面恶心善 (miàn è xīn shàn) nghĩa là mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 面, 恶, 心, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.