革制品
[gé zhì pǐn] [革 制 品]
đồ da
这家工厂专门生产高质量的皮革制品。
zhè jiā gōng chǎng zhuān mén shēng chǎn gāo zhì liàng de pí gé zhì pǐn.Nhà máy này chuyên sản xuất các sản phẩm bằng da chất lượng cao.
革制品 đọc là gé zhì pǐn, nghĩa là đồ da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé zhì pǐn] [革 制 品]
đồ da
这家工厂专门生产高质量的皮革制品。
zhè jiā gōng chǎng zhuān mén shēng chǎn gāo zhì liàng de pí gé zhì pǐn.Nhà máy này chuyên sản xuất các sản phẩm bằng da chất lượng cao.
革制品 (gé zhì pǐn) nghĩa là đồ da.
Viết lần lượt từng chữ 革, 制, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.