皮具 đọc là pí jù, nghĩa là đồ da; lượng từ: 件 (jiàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皮具
皮具 nghĩa là gì?
皮具 (pí jù) nghĩa là đồ da; lượng từ: 件 (jiàn).
Cách viết 皮具 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皮, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.