顺路【順路】
[shùn lù] [顺 路]
nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
顺便沿着同一路线做某事。
我下班回家顺路去超市买了一些水果。
wǒ xià bān huí jiā shùn lù qù chāo shì mǎi le yì xiē shuǐ guǒ.Tôi trên đường đi làm về tiện đường ghé siêu thị mua ít trái cây.
thuận đường; cùng đường
路线顺向,不需绕远。
我们俩家住得顺路,天天一起走。
wǒ men liǎ jiā zhù de shùn lù, tiān tiān yì qǐ zǒu.Nhà hai chúng tôi cùng đường, ngày nào cũng đi chung.
是啊,老人还怕孩子不好意思,每次都说自己正好顺路。
shì a, lǎo rén hái pà hái zi bù hǎo yì si, měi cì dōu shuō zì jǐ zhèng hǎo shùn lù.Ừ, cụ còn sợ đứa trẻ ngại, lần nào cũng nói mình vừa hay tiện đường.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁我顺路在报亭买了一份今天的早报。
wǒ shùn lù zài bào tíng mǎi le yí fèn jīn tiān de zǎo bào.Tôi tiện đường mua một tờ báo sáng nay ở quầy báo.