飞溅 đọc là fēi jiàn, nghĩa là bắn tung tóe; văng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 飞溅
飞溅 nghĩa là gì?
飞溅 (fēi jiàn) nghĩa là bắn tung tóe; văng.
Cách viết 飞溅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 飞, 溅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.