飞身 đọc là fēi shēn, nghĩa là di chuyển nhanh; nhảy vọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 飞身
飞身 nghĩa là gì?
飞身 (fēi shēn) nghĩa là di chuyển nhanh; nhảy vọt.
Cách viết 飞身 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 飞, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 飞身?
Thường gặp: 飞身翻腾 (fēi shēn fān téng) – nhào lộn trên không.