餐牌
[cān pái] [餐 牌]
thực đơn
餐牌 đọc là cān pái, nghĩa là thực đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
餐牌 (cān pái) nghĩa là thực đơn.
Viết lần lượt từng chữ 餐, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.