马蜂
[mǎ fēng] [马 蜂]
ong bắp cày
马蜂 đọc là mǎ fēng, nghĩa là ong bắp cày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
马蜂 (mǎ fēng) nghĩa là ong bắp cày.
Viết lần lượt từng chữ 马, 蜂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 捅马蜂窝 (tǒng mǎ fēng wō) – (nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày.