驳面子
[bó miàn zi] [驳 面 子]
làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ
驳面子 đọc là bó miàn zi, nghĩa là làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó miàn zi] [驳 面 子]
làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ
驳面子 (bó miàn zi) nghĩa là làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ.
Viết lần lượt từng chữ 驳, 面, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.