驹子 đọc là jū zi, nghĩa là ngựa non, lừa hoặc la; con ngựa con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驹子
驹子 nghĩa là gì?
驹子 (jū zi) nghĩa là ngựa non, lừa hoặc la; con ngựa con.
Cách viết 驹子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驹, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 驹子?
Thường gặp: 驴驹子 (lǘ jū zi) – con lừa con.