XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高薪 đọc là gāo xīn, nghĩa là lương cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高薪

[gāo xīn] [高 薪]

lương cao

可看到同龄人都已经工作拿高薪,我心理压力特别大。

kě kàn dào tóng líng rén dōu yǐ jīng gōng zuò ná gāo xīn, wǒ xīn lǐ yā lì tè bié dà.

Nhưng nhìn thấy bạn bè đồng trang lứa đều đã đi làm nhận lương cao, áp lực tâm lý của mình đặc biệt lớn.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

他毅然放弃了国外的高薪工作。

tā yì rán fàng qì le guó wài de gāo xīn gōng zuò.

Anh ấy kiên quyết từ bỏ công việc lương cao ở nước ngoài.

当然能行。省下来的钱,我们可以用来高薪招聘优秀的程序员。

dāng rán néng xíng. shěng xià lái de qián, wǒ men kě yǐ yòng lái gāo xīn zhāo pìn yōu xiù de chéng xù yuán.

Đương nhiên là được. Số tiền tiết kiệm được, chúng ta có thể dùng để trả lương cao tuyển dụng lập trình viên xuất sắc.

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

Hỏi đáp về từ 高薪

高薪 nghĩa là gì?

高薪 (gāo xīn) nghĩa là lương cao.

Cách viết 高薪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 薪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高薪?

Thường gặp: 高薪酬 (gāo xīn chóu) – lương cao; 高薪养廉 (gāo xīn yǎng lián) – chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng; 高薪厚禄 (gāo xīn hòu lù) – lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh; 高薪聘请 (gāo xīn pìn qǐng) – thuê với lương cao.