鸣金收军
[míng jīn shōu jūn] [鸣 金 收 军]
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
鸣金收军 đọc là míng jīn shōu jūn, nghĩa là đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng jīn shōu jūn] [鸣 金 收 军]
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
鸣金收军 (míng jīn shōu jūn) nghĩa là đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui.
Viết lần lượt từng chữ 鸣, 金, 收, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.