XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏着 đọc là nián zhuó, nghĩa là bám dính; dính vào nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黏着

黏着 nghĩa là gì?

黏着 (nián zhuó) nghĩa là bám dính; dính vào nhau.

Cách viết 黏着 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黏着?

Thường gặp: 黏着力 (nián zhuó lì) – độ bám dính; 黏着性 (nián zhuó xìng) – (ngôn ngữ) tính kết dính; 黏着语 (nián zhuó yǔ) – ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật).