黏着
[nián zhuó] [黏 着]
bám dính; dính vào nhau; kết nối; ngưng kết
小孩子总是黏着妈妈。
xiǎo hái zi zǒng shì nián zhe mā ma.Trẻ con luôn quấn quýt lấy mẹ.
黏着 đọc là nián zhuó, nghĩa là bám dính; dính vào nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián zhuó] [黏 着]
bám dính; dính vào nhau; kết nối; ngưng kết
小孩子总是黏着妈妈。
xiǎo hái zi zǒng shì nián zhe mā ma.Trẻ con luôn quấn quýt lấy mẹ.
黏着 (nián zhuó) nghĩa là bám dính; dính vào nhau.
Viết lần lượt từng chữ 黏, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 黏着力 (nián zhuó lì) – độ bám dính; 黏着性 (nián zhuó xìng) – (ngôn ngữ) tính kết dính; 黏着语 (nián zhuó yǔ) – ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật).