XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

附着 đọc là fù zhuó, nghĩa là bám dính; đính kèm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

附着

[fù zhuó] [附 着]

bám dính; đính kèm

生物聚合物?这类人工合成材料一旦附着,后期就很难做到可逆清除了。

shēng wù jù hé wù? zhè lèi rén gōng hé chéng cái liào yí dàn fù zhuó, hòu qī jiù hěn nán zuò dào kě nì qīng chú le.

Polymer sinh học ư? Loại vật liệu tổng hợp nhân tạo này một khi dính vào thì giai đoạn sau rất khó loại bỏ có tính khả nghịch.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về từ 附着

附着 nghĩa là gì?

附着 (fù zhuó) nghĩa là bám dính; đính kèm.

Cách viết 附着 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 附, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 附着?

Thường gặp: 附着物 (fù zhuó wù) – vật cố định (pháp luật).