XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏结 đọc là nián jié, nghĩa là kết dính; ràng buộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黏结

[nián jié] [黏 结]

kết dính; ràng buộc

您说得对,但我担心若仅用传统小麦浆糊,黏结力根本不足以固定纤维。

nín shuō de duì, dàn wǒ dān xīn ruò jǐn yòng chuán tǒng xiǎo mài jiàng hu, nián jié lì gēn běn bù zú yǐ gù dìng xiān wéi.

Thầy nói đúng, nhưng em lo nếu chỉ dùng hồ bột mì truyền thống thì lực dính hoàn toàn không đủ để giữ cố định sợi.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về từ 黏结

黏结 nghĩa là gì?

黏结 (nián jié) nghĩa là kết dính; ràng buộc.

Cách viết 黏结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.