一月
[yī yuè] [一 NGUYỆT]
tháng Giêng; tháng thứ nhất (của năm âm lịch)
这个城市十一月中旬开始供暖。
zhè ge chéng shì shí yī yuè zhōng xún kāi shǐ gòng nuǎn.Thành phố này bắt đầu cấp sưởi vào giữa tháng 11.
每年一月是这家服装店的销售淡季。
měi nián yī yuè shì zhè jiā fú zhuāng diàn de xiāo shòu dàn jì.Mỗi năm tháng giêng là mùa kinh doanh thấp điểm của cửa hàng quần áo này.
公司每年一月公布年度计划,方便员工安排工作。
gōng sī měi nián yī yuè gōng bù nián dù jì huà, fāng biàn yuán gōng ān pái gōng zuò.Tháng Một hằng năm, công ty công bố kế hoạch năm để nhân viên tiện sắp xếp công việc.