万里
[wàn lǐ] [万 里]
rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm
怎会如此?今日启程前我查阅过气象数据,本场明明是晴空万里啊。
zěn huì rú cǐ? jīn rì qǐ chéng qián wǒ chá yuè guò qì xiàng shù jù, běn chǎng míng míng shì qíng kōng wàn lǐ a.Sao lại thế được? Trước khi xuất phát hôm nay mình đã tra cứu dữ liệu khí tượng, tại sân bay này rõ ràng là trời quang mây tạnh mà.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…万里长城展现出雄伟壮观的气魄。
wàn lǐ cháng chéng zhǎn xiàn chū xióng wěi zhuàng guān de qì pò.Vạn Lý Trường Thành thể hiện khí thế hùng vĩ tráng lệ.
祝愿所有毕业生此去鹏程万里,前途光明。
zhù yuàn suǒ yǒu bì yè shēng cǐ qù péng chéng wàn lǐ, qián tú guāng míng.Chúc tất cả sinh viên tốt nghiệp từ đây tương lai rực rỡ, tiền đồ tươi sáng.