晴空万里
[qíng kōng wàn lǐ] [晴 空 万 里]
bầu trời trong sáng và bát ngát
怎会如此?今日启程前我查阅过气象数据,本场明明是晴空万里啊。
zěn huì rú cǐ? jīn rì qǐ chéng qián wǒ chá yuè guò qì xiàng shù jù, běn chǎng míng míng shì qíng kōng wàn lǐ a.Sao lại thế được? Trước khi xuất phát hôm nay mình đã tra cứu dữ liệu khí tượng, tại sân bay này rõ ràng là trời quang mây tạnh mà.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。
gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.