上合
[shàng hé] [上 合]
Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO) (viết tắt của 上海合作组织 (shàng hǎi hé zuò zǔ zhī))
真的吗?你穿上合适吗?
zhēn de ma? nǐ chuān shàng hé shì ma?Thật sao? Bạn mặc vào có vừa không?
Trong bài: Yêu cầu đổi kích cỡ quần áo mua qua mạng学生们在台上合唱校歌。
xué shēng men zài tái shàng hé chàng xiào gē.Các học sinh hợp xướng bài trường ca trên sân khấu.
财务人员提醒报销时必须附上合规的发票作为凭证。
cái wù rén yuán tí xǐng bào xiāo shí bì xū fù shàng hé guī de fā piào zuò wéi píng zhèng.Nhân viên tài chính nhắc nhở khi thanh toán chi phí bắt buộc phải đính kèm hóa đơn hợp lệ làm chứng từ.