不动
[bù dòng] [BẤT 动]
bất động
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能天气变冷了,他动不动就感冒。
tiān qì biàn lěng le, tā dòng bu dòng jiù gǎn mào.Thời tiết trở lạnh, anh ấy rất dễ bị cảm lạnh.
完全不动,一直停在路上。
wán quán bú dòng, yì zhí tíng zài lù shang.Hoàn toàn không nhúc nhích, cứ dừng mãi trên đường.
Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好