动不动【動不動】
[dòng bu dòng] [动 BẤT 动]
hễ một chút là; cứ hay
事情轻易发生,常常如此。
你不要动不动就发脾气。
nǐ bú yào dòng bu dòng jiù fā pí qi.Bạn đừng có động một chút là nổi giận.
好啊,你看看机器动不动。
hǎo a, nǐ kàn kàn jī qì dòng bu dòng.Được chứ, bạn xem máy có chạy không.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好他坐在湖边耐心钓鱼,一动不动。
tā zuò zài hú biān nài xīn diào yú, yí dòng bu dòng.Anh ấy ngồi bên hồ kiên nhẫn câu cá, bất động không nhúc nhích.
他坐在电脑前,一动不动地思考着。
tā zuò zài diàn nǎo qián, yí dòng bu dòng dì sī kǎo zhe.Anh ấy ngồi trước máy tính, bất động suy nghĩ.