异见[yì jiàn] [异 见]Lưu từKhácbất đồng; quan điểm bất đồng; phản đốiChữ trong từ异yìkhác见jiànthấyTừ ghép:异见者yì jiàn zhěngười bất đồng chính kiếnTừ cùng chữ:再见zài jiànHSK 1tạm biệt听见tīng jiànHSK 1nghe thấy看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy常见cháng jiànHSK 2thường thấy意见yì jiànHSK 2ý kiến碰见pèng jiànHSK 2tình cờ gặp可见kě jiànHSK 4có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)梦见mèng jiànHSK 4mơ thấy (cái gì hoặc ai đó)遇见yù jiànHSK 4gặp gỡXem thêm (3)Từ cận nghĩa:一动不动yī dòng bù dòngHSK 9bất động不动bù dòngbất động僵住jiāng zhùbất động异己yì jǐbất đồng歧见qí jiànbất đồng持不同政见chí bù tóng zhèng jiànbất đồng (về mặt chính trị)Ví dụ trong bài học历史文献揭露了独裁者残酷迫害异见人士的真相。lì shǐ wén xiàn jiē lù le dú cái zhě cán kù pò hài yì jiàn rén shì de zhēn xiàng.Tài liệu lịch sử đã phơi bày sự thật về việc kẻ độc tài bức hại tàn bạo những người bất đồng chính kiến.