不愿
[bù yuàn] [BẤT 愿]
không sẵn lòng
对,缺少确凿的溯源机制,谁都不愿承担责任。
duì, quē shǎo què záo de sù yuán jī zhì, shuí dōu bú yuàn chéng dān zé rèn.Đúng vậy, thiếu đi cơ chế truy xuất nguồn gốc xác thực, không ai chịu gánh trách nhiệm.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于请不要逼我做我不愿意做的事。
qǐng bú yào bī wǒ zuò wǒ bú yuàn yì zuò de shì.Xin đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm.
为什么现在的年轻人都不愿意留下来学门手艺呢?
wèi shén me xiàn zài de nián qīng rén dōu bú yuàn yì liú xià lái xué mén shǒu yì ne?Tại sao người trẻ bây giờ đều không muốn ở lại học lấy một nghề tay chân ạ?
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐