不求人
[bù qiú rén] [BẤT 求 NHÂN]
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.)
母亲一辈子要强,遇到困难从不求人。
mǔ qīn yí bèi zi yào qiáng, yù dào kùn nán cóng bù qiú rén.Mẹ cả đời có chí khí, gặp khó khăn không bao giờ cầu xin ai.
[bù qiú rén] [BẤT 求 NHÂN]
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.)
母亲一辈子要强,遇到困难从不求人。
mǔ qīn yí bèi zi yào qiáng, yù dào kùn nán cóng bù qiú rén.Mẹ cả đời có chí khí, gặp khó khăn không bao giờ cầu xin ai.