不讳
[bù huì] [BẤT 讳]
không che giấu gì; qua đời; mất
这名罪犯对自己的违法事实供认不讳。
zhè míng zuì fàn duì zì jǐ de wéi fǎ shì shí gòng rèn bú huì.Tội phạm này đã cúi đầu nhận tội về các hành vi vi phạm pháp luật của mình.
他不善于讨人欢心,总是直言不讳地表达自己的看法,因此在职场中有时显得格格不入。
tā bú shàn yú tǎo rén huān xīn, zǒng shì zhí yán bú huì dì biǎo dá zì jǐ de kàn fǎ, yīn cǐ zài zhí chǎng zhōng yǒu shí xiǎn de gé gé bú rù.Anh ấy không giỏi lấy lòng người khác, luôn thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình, vì vậy đôi khi tỏ ra lạc lõng trong môi trường công sở.
