世界各地
[shì jiè gè dì] [世 界 各 地]
khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới
对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。
duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不他热衷于收集世界各地的邮票。
tā rè zhōng yú shōu jí shì jiè gè dì de yóu piào.Anh ấy say mê thu thập tem từ khắp nơi trên thế giới.
每年都有很多人去世界各地工作。
měi nián dōu yǒu hěn duō rén qù shì jiè gè dì gōng zuò.Hàng năm đều có rất nhiều người đi làm việc ở khắp nơi trên thế giới.