东坡肉[dōng pō ròu] [东 坡 肉]Lưu từKhácmón thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 苏东坡Chữ trong từ东dōngphía đông坡pōdốc肉ròuthịtTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông羊肉yáng ròuHSK 2thịt cừu东部dōng bùHSK 3miền đông烤肉kǎo ròuHSK 5món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)肌肉jī ròuHSK 5cơXem thêm (3)