东河乡[dōng hé xiāng] [东 河 乡]Lưu từKhácthị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 台东县 (tái dōng xiàn), đông nam Đài LoanChữ trong từ东dōngphía đông河hésông乡xiāngnông thônTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông东部dōng bùHSK 3miền đông家乡jiā xiāngHSK 3quê hương故乡gù xiāngHSK 3quê hương城乡chéng xiāngHSK 6thành thị và nông thônXem thêm (3)