东海大桥[dōng hǎi dà qiáo] [东 海 ĐẠI 桥]Lưu từKhácCầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơiChữ trong từ东dōngphía đông海hǎibiển大dàĐẠIto桥qiáocầuTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông东部dōng bùHSK 3miền đông东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhà东奔西走dōng bēn xī zǒuHSK 7chạy đôn chạy đáo东张西望dōng zhāng xī wàngHSK 7nhìn tứ phía (thành ngữ)Xem thêm (2)