主语
[zhǔ yǔ] [主 语]
chủ ngữ (trong ngữ pháp)
确实,汉语省略主语也很自然,换过去就必须补齐结构。
què shí, hàn yǔ shěng lüè zhǔ yǔ yě hěn zì rán, huàn guò qù jiù bì xū bǔ qí jié gòu.Đúng vậy, tiếng Hán lược bỏ chủ ngữ cũng rất tự nhiên, chuyển sang thì bắt buộc phải bù đủ cấu trúc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……文言文中经常出现主语省略。
wén yán wén zhōng jīng cháng chū xiàn zhǔ yǔ shěng lüè.Trong văn ngôn thường xuất hiện hiện tượng tỉnh lược chủ ngữ.