乐于
[lè yú] [乐 于]
sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm
老师傅乐于向年轻人传授技艺。
lǎo shī fu lè yú xiàng nián qīng rén chuán shòu jì yì.Thợ cả sẵn lòng truyền dạy tay nghề cho người trẻ.
乐于帮助他人能给我们带来快乐。
lè yú bāng zhù tā rén néng gěi wǒ men dài lái kuài lè.Vui vẻ giúp đỡ người khác có thể mang lại niềm vui cho chúng ta.
经理是个开通的人,乐于听取意见。
jīng lǐ shì gè kāi tōng de rén, lè yú tīng qǔ yì jiàn.Giám đốc là một người cởi mở, sẵn sàng lắng nghe ý kiến.