乐于助人
[lè yú zhù rén] [乐 于 助 NHÂN]
sẵn sàng giúp đỡ người khác
善良是他的本性,他总是乐于助人。
shàn liáng shì tā de běn xìng, tā zǒng shì lè yú zhù rén.Lương thiện là bản tính của anh ấy, anh luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
小李性格开朗又乐于助人,在办公室里人缘儿特别好。
xiǎo lǐ xìng gé kāi lǎng yòu lè yú zhù rén, zài bàn gōng shì lǐ rén yuán r tè bié hǎo.Tiểu Lý tính tình cởi mở lại hay giúp đỡ người khác nên rất được lòng mọi người trong văn phòng.
他手脚勤快且乐于助人,刚入职不久就得到了领导和同事的认可。
tā shǒu jiǎo qín kuài qiě lè yú zhù rén, gāng rù zhí bù jiǔ jiù dé dào le lǐng dǎo hé tóng shì de rèn kě.Cậu ấy tay chân nhanh nhẹn, chăm chỉ lại hay giúp đỡ người khác nên vừa mới vào làm đã được lãnh đạo và đồng nghiệp công nhận.